Số người dân tộc thiểu số chia theo dân tộc, giới tính và đơn vị hành chính cấp huyện, thời điểm 01/4/2019

TÊN HUYỆN

Tổng số

Dân tộc Hoa

Dân tộc Khmer

Dân tộc Chăm

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

Tổng số

Nam

Nữ

TOÀN TỈNH

325.348

158.456

166.892

6.632

3.462

3170

318.231

154.785

163.446

192

111

81

Tp Trà Vinh

26.033

12.594

13.439

3.924

2.045

1.879

21.943

10.457

11.486

137

84

53

Huyện Càng Long

10.470

5016

5.454

136

71

65

10.306

4.933

5.373

2

0

2

Huyện Cầu Kè

33.405

16.148

17.257

254

133

121

33.133

16.008

17.125

4

2

2

Huyện Tiểu Cần

35.949

17.500

18.449

799

410

389

35.115

17.080

18.035

3

1

2

Huyện Châu Thành

49.277

23.908

25.369

687

356

331

48.510

23.522

24.988

19

10

9

Huyện Cầu Ngang

42.400

20.643

21.757

212

109

103

42.150

20.518

21.632

9

6

3

Huyện Trà Cú

93.251

45.579

47.672

461

256

205

92.721

45.298

47.423

9

5

4

Huyện Duyên Hải

33.751

16.673

17.078

139

68

71

33.580

16.597

16.983

5

1

4

Thị xã Duyên Hải

812

395

417

20

14

6

773

372

401

4

2

2

Ghi chú: Cột tổng số, đã bao gồm các dân tộc thiểu số khác./.
Họ tên no image
no image
Tiêu đề no image
Nội dung no image
Mã kiểm tra no image





Thống kê truy cập
  • Đang online: 22
  • Hôm nay: 750
  • Trong tuần: 7,033
  • Tất cả: 483,551